TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Tiêu chuẩn xét tuyển
Khối Kinh tế và Quản trị kinh doanh
1 Quản trị kinh doanh 7340101 -Ngữ văn,
Toán,
Tiếng Anh- Ngữ văn,
Toán,
Tiếng Pháp- Toán,
Sinh học,
Ngữ văn.- Toán,
Vật lý,
GDCD.
Thí sinh sẽ lựa chọn 1 trong 2 Trường hợp sau để xét tuyển:1. Điểm  nhận     hồ sơ:   13 điểm2. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
Đào tạo với các chuyên ngành:

  1. Quản trị tài chính
  2. Quản trị doanh nghiệp
  3. Quản trị sản xuất
  4. Quản trị Marketing
  5. Quản trị nhân lực
  6. Quản trị logistics
  7. Quản trị đề tài và dự án
  8. Quản trị Nhà hàng, khách sạn
  9. Quản trị du lịch và lữ hành
  10. Quản trị kinh doanh và siêu thị
2 Kế toán 7340301
 Đào tạo với các chuyên ngành:

  1. Kế toán doanh nghiệp
  2. Kế toán tài chính công
3 Tài chính – ngân hàng 7340201
 Đào tạo với các chuyên ngành:

  1. Tài chính doanh nghiệp và quốc tế
  2. Tài chính ngân hàng
Khối Kỹ thuật và xây dựng
4 Công nghệ thông tin 7480201 – Toán,
Vật lý,
Hóa học.- Toán,
Vật lý,
Tiếng Anh- Toán,
Vật lý,
Sinh học.– Toán,
Vật lý,
GDCD.
Thí sinh sẽ lựa chọn 1 trong 2 Trường hợp sau để xét tuyển:
1. Điểm nhận hồ sơ:13đ
2. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
5 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207
 Đào tạo với các chuyên ngành:

  1. Điện tử viễn thông
  2. Điện tử trong công nghiệp và dân dụng
  3. Điện tử trong nông nghiệp công nghệ cao
  4. Điện tử trong tự động hóa
  5. Điện tử trong điện lạnh
  6. Điện tử trong năng lượng mới và tiết kiệm năng lượng
6 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Thí sinh sẽ lựa chọn 1 trong 2 Trường hợp sau để xét tuyển:
1. Điểm nhận hồ sơ: 13đ
2. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
Đào tạo với các chuyên ngành:

  1. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp
  2. Chỉ đạo và quản lý thi công
  3. Giám sát thi công
7 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông  
 Đào tạo với các chuyên ngành:

  1. Thiết kế công trình giao thông
  2.  Chỉ đạo và quản lý thi công, công trình cầu đường
  3.  Giám sát thi công
7580205
8 Kinh tế xây dựng 7580301
Đào tạo với các chuyên ngành:

  1. Lập dự toán
  2. Quản lý dự án

b.  Xét tuyển Theo kết quả học THPT:
          –  Các thí sinh tham gia tuyển sinh trúng tuyển các Ngành/ chuyên ngành /mã ngành đào tạo dựa trên kết quả học tập lớp 12 trong học bạ THPT với các môn xét theo tổ hợp tương ứng như trên có tổng số điểm xét tuyển đạt: 15,5 điểm trở lên
2. Thời gian đào tạo
– Hệ đại học chính quy: Từ  3 – 4 năm (đối với các chuyên ngành kinh tế, CNTT, ĐTVT);
Từ 3,5- 4,5 năm (đối với các chuyên ngành xây dựng).
– Hệ liên thông: Từ 1 – 1,5 năm.
3. Học phí (mỗi năm học tương ứng là 10 tháng)

TT KHỐI NGÀNH HỌC PHÍ/THÁNG SỐ TIỀN/TÍN CHỈ
1 Khối ngành kinh tế và Quản trị kinh doanh 1.150.000 VNĐ 340.000 VNĐ
2 Khối ngành kỹ thuật và xây dựng 1.250.000 VNĐ 365.000 VNĐ

4.  Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ và xét tuyển:
*  Hồ sơ xét tuyển bao gồm:
– Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia
– Học bạ THPT (bản sao)
– Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao).
– Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu).
– 02 phong bì dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ nhận giấy báo trúng tuyển.
Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển:  từ ngày 19/07/2018 – 30/10/2018.
      * Thời gian nhập học đợt 1: Từ ngày (15 – 25)/08/2018
      * Thời gian nhập học đợt 2: Từ ngày 01/11/2018